Từ vựng IELTS về chủ đề đô thị cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: đô thị hoá, quy hoạch thành phố, cuộc sống thành thị và nông thôn, ô nhiễm, không gian xanh. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/3 · mỗi chặng 25 thẻ
thành phố
thuộc đô thị, thành thị
thuộc nông thôn
vùng nông thôn, miền quê
làng, ngôi làng
thị trấn, thị xã
đô thị lớn, đại đô thị
thủ đô
Danh từkhu trung tâm thành phố · Trạng từở/đến trung tâm
sự đô thị hóa
dân số đô thị
di cư
di cư từ nông thôn ra thành thị
mật độ dân số
ồn ào
bị ô nhiễm
chất lượng không khí
Danh từrác vứt bừa bãi · Động từxả rác
Danh từrác thải, chất thải · Động từlãng phí
không gian xanh
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.