Từ vựng IELTS về chủ đề xã hội cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: bất bình đẳng, người cao tuổi, nghèo đói, tình nguyện, thay đổi xã hội. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
xã hội
tầng lớp xã hội
sự bất bình đẳng
sự nghèo đói
khoảng cách giàu nghèo
sự thất nghiệp; tỷ lệ thất nghiệp
sự phân biệt đối xử
định kiến, thành kiến
sự phân biệt chủng tộc
bình đẳng giới
thiểu số; nhóm thiểu số
người nhập cư
người tị nạn
tổ chức từ thiện; hoạt động từ thiện
sự quyên góp; khoản tiền quyên góp
Danh từtình nguyện viên · Động từtình nguyện
công việc tình nguyện
mạng xã hội
hàng xóm
tinh thần cộng đồng
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.