Từ vựng IELTS về chủ đề quảng cáo cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: quảng cáo trên truyền hình và mạng, trẻ em và quảng cáo, thương hiệu, thuyết phục người mua. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/3 · mỗi chặng 25 thẻ
quảng cáo, mẩu quảng cáo
Danh từquảng cáo trên TV, radio · Tính từthương mại
bảng quảng cáo lớn ngoài trời
áp phích, tờ quảng cáo dán tường
khẩu hiệu
biểu tượng, logo
sự quảng bá, khuyến mãi; sự thăng chức
sự quảng bá, sự chú ý của công chúng
nghiên cứu thị trường
người mua
thuyết phục
thuyết phục, làm cho tin
thu hút sự chú ý
bắt mắt, thu hút ánh nhìn
đáng nhớ, dễ nhớ
hấp dẫn, lôi cuốn
gây hiểu lầm, sai lệch
phóng đại, cường điệu
tuyên bố sai sự thật
sự quảng bá sản phẩm bởi người nổi tiếng
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.