Từ vựng IELTS về chủ đề lịch sử cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: học lịch sử, di tích, bảo tồn di sản, ký ức tập thể, bảo tàng. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
lịch sử; môn lịch sử
nhà sử học
cổ xưa, cổ đại
thuộc thời Trung cổ
hiện đại; thuộc thời nay
thời kỳ, giai đoạn
kỷ nguyên, thời đại
thế kỷ
thập kỷ, mười năm
nền văn minh
đế chế, đế quốc
vương quốc
triều đại
chế độ quân chủ; hoàng gia
cách mạng; cuộc cách mạng
chiến tranh
xung đột
trận đánh, trận chiến
cuộc xâm lược
thuộc địa
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.