Từ vựng IELTS về chủ đề chính phủ cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: chính sách công, thuế, luật pháp, bầu cử, trách nhiệm của nhà nước. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
chính phủ
chính quyền, nhà chức trách; quyền lực
chính trị gia
bộ trưởng
quốc hội, nghị viện
cuộc bầu cử
Động từbỏ phiếu · Danh từlá phiếu
cử tri
ứng cử viên
Danh từchiến dịch · Động từvận động
chính sách
pháp luật, hệ thống luật; sự lập pháp
luật, đạo luật; pháp luật
quy định, điều lệ; sự điều tiết
Động từcấm · Danh từlệnh cấm
thi hành, thực thi; ép buộc
Danh từthuế · Động từđánh thuế
thuế thu nhập
nguồn thu từ thuế
chi tiêu công
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.