Từ vựng IELTS về chủ đề ẩm thực cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: dinh dưỡng, chế độ ăn, nông nghiệp, an toàn thực phẩm, ăn uống ngoài. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
chất dinh dưỡng
chế độ ăn · Động từăn kiêng
chế độ ăn cân bằng
calo
nguyên liệu, thành phần
ẩm thực, cách nấu
sự thèm ăn; sự ham muốn
hữu cơ
nông sản tươi
thực phẩm chế biến sẵn
đồ ăn vặt không lành mạnh
đồ ăn nhanh
đồ ăn mang về; quán bán đồ mang về
nấu tại nhà
công thức nấu ăn; bí quyết
khẩu phần; phần
Danh từbữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt · Động từăn vặt
Danh từngười ăn chay · Tính từchay
Danh từngười ăn thuần chay · Tính từthuần chay
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.