Oxford 5000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 433 từ cấp C1, theo vần từ "abolish" đến "enact", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
bãi bỏ, xóa bỏ (luật, chế độ, tổ chức)
sự phá thai
sự vắng mặt; sự thiếu
vắng mặt; (vẻ) lơ đãng
vô lý, ngớ ngẩn, lố bịch
sự dồi dào, sự phong phú
(n) sự lạm dụng; sự ngược đãi; lời lăng mạ; (v) lạm dụng; ngược đãi
học viện, trường đào tạo chuyên ngành; viện hàn lâm
tăng tốc; thúc đẩy nhanh hơn
sự chấp nhận, sự nhận lời; sự công nhận
có thể tiếp cận, vào được; dễ hiểu, dễ dùng
thành tựu, thành tích; sự hoàn thành
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.