abolish
Chạm hoặc nhấn Space để lật
bãi bỏ, xóa bỏ (luật, chế độ, tổ chức)
/əˈbɒlɪʃ/v
- abolish slavery
- abolish the death penalty
- abolish a tax
- be abolished in + year
“Many countries have abolished the death penalty.”
Dùng cho luật, hệ thống chính thức; danh từ là 'abolition'. Không dùng cho việc hủy cuộc hẹn (dùng 'cancel').
- SpaceLật thẻ
- ←Chưa biết
- →Đã biết