Oxford 5000 · C1 (1/3) · abolish → enact

1/433

abolish

Chạm hoặc nhấn Space để lật

bãi bỏ, xóa bỏ (luật, chế độ, tổ chức)

/əˈbɒlɪʃ/v
  • abolish slavery
  • abolish the death penalty
  • abolish a tax
  • be abolished in + year

“Many countries have abolished the death penalty.”

Dùng cho luật, hệ thống chính thức; danh từ là 'abolition'. Không dùng cho việc hủy cuộc hẹn (dùng 'cancel').

  • SpaceLật thẻ
  • ←Chưa biết
  • →Đã biết