Oxford 3000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 345 từ cấp B1, theo vần từ "absolutely" đến "lay", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
hoàn toàn, tuyệt đối; (dùng để đáp) chắc chắn rồi
(adj) học thuật, thuộc học tập; (n) giảng viên, nhà nghiên cứu đại học
(n) quyền/cơ hội tiếp cận, sử dụng; (v) truy cập
chỗ ở, nơi ở
(n) tài khoản; bản tường thuật; (v) account for: chiếm, giải thích
thành tựu, thành tích
quảng cáo (viết tắt của advertisement)
sự thêm vào; thứ được thêm vào; phép cộng
ngưỡng mộ, khâm phục; chiêm ngưỡng
thừa nhận; cho vào, nhận vào (trường, bệnh viện)
tiên tiến, hiện đại; (trình độ) cao cấp, nâng cao
khuyên, tư vấn
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.