Oxford 3000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 396 từ cấp A2, theo vần từ "lead" đến "zero", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
(v) dẫn đường, dẫn dắt, lãnh đạo; (n) sự dẫn đầu, vị trí dẫn đầu
người lãnh đạo, thủ lĩnh; người dẫn đầu
sự học, việc học tập
(adv) ít nhất, kém nhất; (det/pron) ít nhất, nhỏ nhất
(n) bài giảng; (v) giảng bài; lên lớp, giáo huấn
quả chanh vàng
cho mượn, cho vay
ít hơn; kém hơn
(n) mức độ, cấp độ, trình độ; độ cao; (adj) bằng phẳng; (v) san phẳng
lối sống
(n) thang máy (Anh-Anh); sự cho đi nhờ xe; (v) nâng, nhấc lên
có khả năng, có thể xảy ra
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.