Oxford 3000 · A2 (2/2) · lead → zero

1/396

lead

Chạm hoặc nhấn Space để lật

(v) dẫn đường, dẫn dắt, lãnh đạo; (n) sự dẫn đầu, vị trí dẫn đầu

/liːd/v
  • lead to something
  • lead the way
  • take the lead
  • lead a team

“If you lead, I'll follow.”

Quá khứ là led /led/. Danh từ lead /led/ nghĩa là chì, phát âm khác hẳn. 'lead to' = dẫn đến (kết quả).

  • SpaceLật thẻ
  • ←Chưa biết
  • →Đã biết