lead
Chạm hoặc nhấn Space để lật
(v) dẫn đường, dẫn dắt, lãnh đạo; (n) sự dẫn đầu, vị trí dẫn đầu
/liːd/v
- lead to something
- lead the way
- take the lead
- lead a team
“If you lead, I'll follow.”
Quá khứ là led /led/. Danh từ lead /led/ nghĩa là chì, phát âm khác hẳn. 'lead to' = dẫn đến (kết quả).
- SpaceLật thẻ
- ←Chưa biết
- →Đã biết