Oxford 3000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 449 từ cấp A1, theo vần từ "lunch" đến "yourself", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
bữa trưa
máy, máy móc
tạp chí
chính, chủ yếu
(v) làm, chế tạo, tạo ra; (n) nhãn hiệu, hãng sản xuất
đàn ông; con người, loài người
nhiều (danh từ đếm được số nhiều)
(n) bản đồ; (v) vẽ bản đồ, lập sơ đồ
(n) tháng Ba; (n) cuộc tuần hành; (v) diễu hành, hành quân
(n) chợ; thị trường; (v) tiếp thị, quảng bá
đã kết hôn, có gia đình
(n) trận đấu; que diêm; (v) hợp với, khớp
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.