2.800 từ thông dụng nhất tiếng Anh theo NGSL, phủ hơn 90% từ trong văn bản thường ngày. Phần 2/6: từ hạng 501 đến 1000, xếp theo tần suất. Nguồn: New General Service List 1.2 (Browne, Culligan & Phillips), CC BY-SA 4.0.
(v) khẳng định, cho là; đòi, yêu cầu (quyền lợi); (n) lời khẳng định; sự đòi bồi thường
mối quan hệ; mối quan hệ tình cảm
(v) đi du lịch, di chuyển; (n) sự đi lại, du lịch
thích, thưởng thức, tận hưởng
cái chết, sự qua đời
đẹp, dễ chịu, tốt; tử tế
(n) lượng, số lượng; số tiền; (v) amount to: lên tới, tương đương
cải thiện, nâng cao; tiến bộ
(n) bức tranh, bức ảnh; hình dung; (v) tưởng tượng, hình dung
cậu bé, con trai
(v) coi là, xem như; (n) sự quan tâm, tôn trọng; regards: lời chúc
tổ chức; sự tổ chức, sắp xếp
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.