1000 từ tiếng Anh thông dụng nhất · 501–1000

1/500

claim

Chạm hoặc nhấn Space để lật

(v) khẳng định, cho là; đòi, yêu cầu (quyền lợi); (n) lời khẳng định; sự đòi bồi thường

/kleɪm/v
  • claim that
  • make a claim
  • insurance claim
  • claim responsibility

“He claims that he saw a ghost.”

Claim hàm ý chưa được chứng minh, người khác có thể không tin. Trong học thuật thường dùng 'claim that + mệnh đề'.

  • SpaceLật thẻ
  • ←Chưa biết
  • →Đã biết