claim
Chạm hoặc nhấn Space để lật
(v) khẳng định, cho là; đòi, yêu cầu (quyền lợi); (n) lời khẳng định; sự đòi bồi thường
/kleɪm/v
- claim that
- make a claim
- insurance claim
- claim responsibility
“He claims that he saw a ghost.”
Claim hàm ý chưa được chứng minh, người khác có thể không tin. Trong học thuật thường dùng 'claim that + mệnh đề'.
- SpaceLật thẻ
- ←Chưa biết
- →Đã biết