2.800 từ thông dụng nhất tiếng Anh theo NGSL, phủ hơn 90% từ trong văn bản thường ngày. Phần 1/6: từ hạng 1 đến 500, xếp theo tần suất. Nguồn: New General Service List 1.2 (Browne, Culligan & Phillips), CC BY-SA 4.0.
(mạo từ xác định) cái, con, người... (đã biết, đã nhắc đến)
(v) là, thì, ở; (trợ động từ) đang (thì tiếp diễn), bị/được (bị động)
và, với, rồi
của; thuộc về; về (chỉ quan hệ, sở hữu, số lượng)
(giới từ) đến, tới, cho; (trước động từ) để
(mạo từ không xác định) một
(giới từ) trong, ở trong; vào (tháng, năm); (adv) vào trong
(v) có, sở hữu; ăn, uống; (trợ động từ) đã (thì hoàn thành)
(n) công nghệ thông tin; (đại từ 'it') nó, cái đó
bạn, anh, chị, các bạn (ngôi thứ hai)
anh ấy, ông ấy, cậu ấy, nó (nam)
cho, dành cho; trong (khoảng thời gian); vì
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.