Academic Word List (Coxhead, 2000): 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật, nền tảng cho IELTS Reading và Writing Task 2. Bộ này gồm 269 từ thuộc sublist 6–10 (sublist nhỏ = gặp thường xuyên hơn).
(adj) trừu tượng; (n) bản tóm tắt (bài báo khoa học)
chính xác, đúng đắn
thừa nhận, công nhận; báo đã nhận
(n) tổng số, tổng thể; (adj) gộp, tổng cộng; (v) gộp lại
phân bổ, phân phối, cấp (cho mục đích cụ thể)
giao (việc, nhiệm vụ); phân công; chỉ định
gắn, đính kèm; coi trọng
tác giả, nhà văn
mối liên kết, sự gắn bó; trái phiếu
ngắn gọn, vắn tắt; ngắn ngủi
có khả năng, có năng lực
trích dẫn, viện dẫn; nêu ra (làm lý do, ví dụ)
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.