Forevergreen Film 2 lượt xem
Im lặng
Im lặng
.
Gió lạnh xoáy quanh.
. . . .
Gió thổi mạnh hơn. Tiếng bước chân đang tiến lại gần. Tiếng hít ngửi. Tiếng giẫm lạo xạo.
.
Gấu con gọi.
, . .
Gấu con kêu gọi từ xa, tuyệt vọng. Tiếng hít ngửi.
. . .
Tiếng cành cây rung chuyển. Nhạc căng thẳng dâng lên. Nhạc căng thẳng dâng lên.
. .
Tiếng đánh hơi. Nhạc căng thẳng dâng cao.
.
Tiếng thác nước. Nhạc đang phát
. . , .
Tiếng giẫm lạo xạo. Nhạc đang phát. Gấu kêu gọi. Nhạc đang phát, tiếng piano.
. , , . ,
Tiếng rung chuyển trầm thấp. Nhạc đang phát, nhạc đang phát, tiếng gấu khóc. Nhạc đang phát,
, . ,
Nhạc đang phát, tiếng gấu khóc đáng yêu. Nhạc đang phát,
,
Nhạc đang phát,
. ,
Tiếng bụng sôi ùng ục. Nhạc đang phát,
. .
Tiếng đàn guitar. Nhạc trở nên sôi động hơn.
. .
Tiếng xèo xèo lách tách. Nhạc đang phát.
, , .
Nhạc guitar, banjo và dây đàn đang phát.
. , , . , , .
Tiếng rơi nặng nề. Nhạc guitar, banjo, dây đàn đang phát. Nhạc guitar, banjo, dây đàn đang phát.
. .
Tiếng gấu kêu thỏa mãn. Nhạc đang phát.
.
Nhạc đang phát.
, . . . .
Tiếng gỗ, que và lá kim. Nhạc đang phát. Tiếng rơi tõm. Nhạc đang phát.
. . . . , . .
Nhạc đang phát. Tiếng gấu gầm gừ. Nhạc đang phát. Nhạc đang phát. Tiếng gảy, tiếng bật. Nhạc đang phát.
. .
Gấu khóc. Nhạc đang phát.
.. .
Tiếng cây rung nhẹ êm dịu. Nhạc đang phát.
.
Nhạc đang phát.
, . .
Tiếng gảy banjo và dây đàn. Nhạc vui tươi đang phát.
, .
Tiếng dây đàn, nhạc dâng cao.
. .
Dàn đồng ca. Nhạc đang phát.
. .
Trống tăng dần cường độ. Nhạc ngân dài rồi tắt dần.
.
Tiếng dây đàn gảy.
. .
Dàn đồng ca. Tiếng dây đàn gảy.
.
Tiếng dây đàn gảy.
, .
Dàn đồng ca và dây đàn, nhạc êm dịu.
.
Dây đàn vang lên khi nhạc ngân xa.
. .
Tiếng xèo nhẹ và bật lách tách. Tiếng gõ ngoài khung hình.
. .
Tiếng túi đồ vỡ vụn. Tiếng gấu gầm gừ.
.
Nhạc đang phát.
. . .
Tiếng gấu gầm gừ. Nhạc đang phát. Tiếng bụng réo.
.
Tiếng quạ kêu.
, .
Tiếng thác nước, tiếng cây rung chuyển.
.
Tiếng quạ kêu từ xa.
.
Tiếng gấu gầm gừ.
. , .
Gấu gầm gừ. Cành cây rơi tõm, gấu gầm gừ.
. .
Tiếng cào trên mặt đất. Gấu gầm gừ.
! .
Rắc! Nhạc kịch tính vang lên đột ngột.
.
Tiếng nhạc vang lên.
, .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, tiếng đàn hạc.
.
Tiếng đàn piano.
.
Tiếng thác nước ở phía sau.
"" . .
Nhạc hợp xướng "ooooh". Dòng nước chảy xiết.
. , , . .
Gấu gầm gừ. Dưới nước, thác ghềnh, bọt khí. Gấu gầm gừ.
"" . "" . .
Nhạc đồng ca "oooooh". Nhạc đồng ca "oooooh". Tiếng quạ kêu.
", " .
Nhạc đồng ca "oooooh, ahhhhh".
.
Nhạc kịch tính dần nhỏ lại.
.
Tiếng hít mũi.
, . . .
Tiếng gấu gầm, tiếng quạ kêu. Tiếng nhai. Nhạc guitar vui tươi.
. .
Nhạc guitar vui tươi. Tiếng quạ kêu.
. , .
Tiếng đồ chơi kêu chít chít. Tiếng gấu gầm, tiếng đồ kim loại vụn.
. .
Tiếng ho. Tiếng chậu thiếc đổ loảng xoảng.
. . .
Tiếng quạ kêu. Tiếng lửa bùng lên. Tiếng gấu thở hổn hển.
, . .
Tiếng lửa bùng lên to hơn, nhạc nhấn mạnh. Nhạc dồn dập.
. .
Tiếng quạ kêu. Tiếng lửa bùng lên.
.
Tiếng quạ kêu.
.
Tiếng gấu gầm.
. . , . .
Nhạc nhấn mạnh. Tiếng lửa bùng cháy. Tiếng gấu gầm lớn, gọi to. Tiếng gấu kêu thảm.
, . .
Tiếng ho, lửa cháy dữ dội. Tiếng thân cây kêu cót két.
. .
Nhạc nhấn mạnh. Nhạc ngày càng dồn dập.
. .
Tiếng cây lớn đổ ầm. Tiếng gấu kêu thảm.
, . .
Nhạc dồn dập hơn, to dần. Đồng ca.
. . . .
Nhạc nhấn mạnh. Giọng hát nhạc buồn thảm. Giọng hát nhạc buồn thảm. Tiếng lửa lách tách.
, . . .
Nhạc chậm lại, dần tắt. Tiếng rác va leng keng. Tiếng gấu gầm.
.
Tiếng đàn piano buồn thảm nhấn nhá.
. .
Tiếng gấu thở hổn hển. Tiếng vuốt bám lấy.
, . .
Tiếng gỗ gãy, ầm ầm. Tiếng gỗ nứt răng rắc.
.
Tiếng gỗ nứt răng rắc.
.
Tiếng gió và khói dần tan biến.
. .
Gấu thở hổn hển. Nhạc dần nhỏ lại.
.
Nhạc dần nhỏ lại.
, .
Gió nhẹ, tiếng thác nước.
. .
Tiếng bước chân trên đá. Gấu kêu.
, .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
, . . , .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn. Gấu rên khẽ. Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
, . .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn. Gấu rên.
, .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
.
Nhạc dâng lên.
.
Đàn vĩ cầm ngắt nhịp (staccato).
, . , . .
Nhạc vui tươi, dây đàn. Nhạc vui tươi, dây đàn. Gấu kêu vui vẻ.
, . .
Nhạc sôi động dâng lên, dây đàn. Gấu đánh hơi.
, .
Nhạc sôi động dâng lên, dây đàn.
, . , . . , . .
Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Tiếng đào đất. Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Tõm.
. .
Tiếng nước đổ. Tiếng thổi.
. . , . , .
Hợp xướng. Hợp xướng. Tiếng gỗ chuyển động, cây đang lớn lên. Tiếng gỗ chuyển động, cây đang lớn lên.
. " "
" " " "
""
" " " "
" "
""
"" " "
""
" "
.
""
""
.
.
.
Silence
Im lặng
Cold wind swirling.
Gió lạnh xoáy quanh.
Wind blows harder. Footsteps approaching. Sniffing. Crunch.
Gió thổi mạnh hơn. Tiếng bước chân đang tiến lại gần. Tiếng hít ngửi. Tiếng giẫm lạo xạo.
Bear cub calling out.
Gấu con gọi.
Bear cub calling out in the distance, desperate. Sniffing.
Gấu con kêu gọi từ xa, tuyệt vọng. Tiếng hít ngửi.
Tree branch rumble. Suspenceful music swelling. Suspenseful music swelling.
Tiếng cành cây rung chuyển. Nhạc căng thẳng dâng lên. Nhạc căng thẳng dâng lên.
Sniffing. Suspenseful music swelling.
Tiếng đánh hơi. Nhạc căng thẳng dâng cao.
Waterfall. Music playing
Tiếng thác nước. Nhạc đang phát
Crunch. Music playing Bear calls out. Music playing, piano.
Tiếng giẫm lạo xạo. Nhạc đang phát. Gấu kêu gọi. Nhạc đang phát, tiếng piano.
Low rumble movement. Music playing, Music playing, Bear cry. Music playing,
Tiếng rung chuyển trầm thấp. Nhạc đang phát, nhạc đang phát, tiếng gấu khóc. Nhạc đang phát,
Music playing, Cute bear cry. Music playing,
Nhạc đang phát, tiếng gấu khóc đáng yêu. Nhạc đang phát,
Music playing,
Nhạc đang phát,
Stomach rumble. Music playing,
Tiếng bụng sôi ùng ục. Nhạc đang phát,
Guitar playing. Music intensity picks up.
Tiếng đàn guitar. Nhạc trở nên sôi động hơn.
Sizzle pop. Music playing.
Tiếng xèo xèo lách tách. Nhạc đang phát.
Guitar, banjo, strings music playing.
Nhạc guitar, banjo và dây đàn đang phát.
Heavy plop. Guitar, banjo, strings music playing. Guitar, banjo, strings music playing.
Tiếng rơi nặng nề. Nhạc guitar, banjo, dây đàn đang phát. Nhạc guitar, banjo, dây đàn đang phát.
Content bear cry. Music playing.
Tiếng gấu kêu thỏa mãn. Nhạc đang phát.
Music playing.
Nhạc đang phát.
Wood, stick needles. Music playing. Plop. Music playing.
Tiếng gỗ, que và lá kim. Nhạc đang phát. Tiếng rơi tõm. Nhạc đang phát.
Music playing. Bear growl. Music playing. Music playing. Pluck, pop. Music playing.
Nhạc đang phát. Tiếng gấu gầm gừ. Nhạc đang phát. Nhạc đang phát. Tiếng gảy, tiếng bật. Nhạc đang phát.
Bear crying. Music playing.
Gấu khóc. Nhạc đang phát.
Soothing tree rumble.. Music playing.
Tiếng cây rung nhẹ êm dịu. Nhạc đang phát.
Music playing.
Nhạc đang phát.
Banjo, strings plucking. Happy music playing.
Tiếng gảy banjo và dây đàn. Nhạc vui tươi đang phát.
Strings, music swells.
Tiếng dây đàn, nhạc dâng cao.
Choir. Music plays.
Dàn đồng ca. Nhạc đang phát.
Drum crechendo. Music sustains out.
Trống tăng dần cường độ. Nhạc ngân dài rồi tắt dần.
Musical strings plucking.
Tiếng dây đàn gảy.
Choir. Musical strings plucking.
Dàn đồng ca. Tiếng dây đàn gảy.
Musical strings plucking.
Tiếng dây đàn gảy.
Choir and strings, soothing music.
Dàn đồng ca và dây đàn, nhạc êm dịu.
Strings playing as music rings out.
Dây đàn vang lên khi nhạc ngân xa.
Soft sizzle-pop. Tapping offscreen.
Tiếng xèo nhẹ và bật lách tách. Tiếng gõ ngoài khung hình.
Bsg crumble. Bear growl.
Tiếng túi đồ vỡ vụn. Tiếng gấu gầm gừ.
Music playing.
Nhạc đang phát.
Bear growl. Music playing. Stomach rumble.
Tiếng gấu gầm gừ. Nhạc đang phát. Tiếng bụng réo.
Crow cawwing.
Tiếng quạ kêu.
Waterfall sounds, tree rumble.
Tiếng thác nước, tiếng cây rung chuyển.
Distant crow cawing.
Tiếng quạ kêu từ xa.
Bear growl.
Tiếng gấu gầm gừ.
Bear growl. Branch plop, bear growl.
Gấu gầm gừ. Cành cây rơi tõm, gấu gầm gừ.
Scratching on ground. Bear growl.
Tiếng cào trên mặt đất. Gấu gầm gừ.
Crunch! Dramattic music sting.
Rắc! Nhạc kịch tính vang lên đột ngột.
Music rings out.
Tiếng nhạc vang lên.
Soft dramatic music, harp playing.
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, tiếng đàn hạc.
Piano playing.
Tiếng đàn piano.
Waterfall in background.
Tiếng thác nước ở phía sau.
Choir "oooooh" music. Rapid water.
Nhạc hợp xướng "ooooh". Dòng nước chảy xiết.
Bear growl. Underwater, rapids, bubbles. Bear growl.
Gấu gầm gừ. Dưới nước, thác ghềnh, bọt khí. Gấu gầm gừ.
Choir "oooooh" music. Choir "oooooh" music. Crow cawing.
Nhạc đồng ca "oooooh". Nhạc đồng ca "oooooh". Tiếng quạ kêu.
Choir "oooooh, ahhhhh" music.
Nhạc đồng ca "oooooh, ahhhhh".
Dramatic music fading out.
Nhạc kịch tính dần nhỏ lại.
Sniffing.
Tiếng hít mũi.
Bear growl, crow cawing. Munching. Playful guitar music.
Tiếng gấu gầm, tiếng quạ kêu. Tiếng nhai. Nhạc guitar vui tươi.
Playful guitar music. Crows cawing.
Nhạc guitar vui tươi. Tiếng quạ kêu.
Squeaky toy. Bear growl, metal junk.
Tiếng đồ chơi kêu chít chít. Tiếng gấu gầm, tiếng đồ kim loại vụn.
Cough. Tin pale crash.
Tiếng ho. Tiếng chậu thiếc đổ loảng xoảng.
Crows cawing. Flame burst. Bear gasp.
Tiếng quạ kêu. Tiếng lửa bùng lên. Tiếng gấu thở hổn hển.
Louder flame burst, music hit. Intense music.
Tiếng lửa bùng lên to hơn, nhạc nhấn mạnh. Nhạc dồn dập.
Crows cawing. Flame burst.
Tiếng quạ kêu. Tiếng lửa bùng lên.
Crows cawing.
Tiếng quạ kêu.
Bear growl.
Tiếng gấu gầm.
Music hit. Flames bursting. Loud bear growl, calling out. Bear cry.
Nhạc nhấn mạnh. Tiếng lửa bùng cháy. Tiếng gấu gầm lớn, gọi to. Tiếng gấu kêu thảm.
Coughing, intense fire. Tree trunk creaking.
Tiếng ho, lửa cháy dữ dội. Tiếng thân cây kêu cót két.
Music hit. Music growing more intense.
Nhạc nhấn mạnh. Nhạc ngày càng dồn dập.
Big tree falling crash. Bear cry.
Tiếng cây lớn đổ ầm. Tiếng gấu kêu thảm.
Music intensifies, getting louder. Choir.
Nhạc dồn dập hơn, to dần. Đồng ca.
Music hit. Somber music vocal. Somber music vocal. Fire crackling.
Nhạc nhấn mạnh. Giọng hát nhạc buồn thảm. Giọng hát nhạc buồn thảm. Tiếng lửa lách tách.
Music slowing down, fading. Trash clanging. Bear growl.
Nhạc chậm lại, dần tắt. Tiếng rác va leng keng. Tiếng gấu gầm.
Somber piano hits.
Tiếng đàn piano buồn thảm nhấn nhá.
Bear panting breath. Claw grasp.
Tiếng gấu thở hổn hển. Tiếng vuốt bám lấy.
Wood break, rumble. Wood cracking.
Tiếng gỗ gãy, ầm ầm. Tiếng gỗ nứt răng rắc.
Wood cracking.
Tiếng gỗ nứt răng rắc.
Wind and smoke slowly fading out.
Tiếng gió và khói dần tan biến.
Bear panting. Music fading out.
Gấu thở hổn hển. Nhạc dần nhỏ lại.
Music fading out.
Nhạc dần nhỏ lại.
Quiet wind, waterfall.
Gió nhẹ, tiếng thác nước.
Rocky footsteps. Bear cry.
Tiếng bước chân trên đá. Gấu kêu.
Soft dramatic music, strings.
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
Soft dramatic music, strings. Soft bear groan. Soft dramatic music, strings.
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn. Gấu rên khẽ. Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
Soft dramatic music, strings. Bear groan.
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn. Gấu rên.
Soft dramatic music, strings.
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
Music swelling.
Nhạc dâng lên.
Stuccato violins.
Đàn vĩ cầm ngắt nhịp (staccato).
Happy music, strings. Happy music, strings. Happy bear cry.
Nhạc vui tươi, dây đàn. Nhạc vui tươi, dây đàn. Gấu kêu vui vẻ.
Upbeat music swelling, strings. Bear sniffing.
Nhạc sôi động dâng lên, dây đàn. Gấu đánh hơi.
Upbeat music swelling, strings.
Nhạc sôi động dâng lên, dây đàn.
Guitar, faster paced music. Guitar, faster paced music. Digging. Guitar, faster paced music. Plop.
Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Tiếng đào đất. Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Tõm.
Water pouring. Blowing.
Tiếng nước đổ. Tiếng thổi.
Choir. Choir. Wood movement, tree growing. Wood movement, tree growing.
Hợp xướng. Hợp xướng. Tiếng gỗ chuyển động, cây đang lớn lên. Tiếng gỗ chuyển động, cây đang lớn lên.
Strings playing. "Forever my love"
"Forever my life for yours" "We will be"
"Forevergreen"
"Forever your heart" "Forever your life restored"
"We will be"
"Forevergreen"
"Oohhh" "My love will always be"
"Forevergreen"
"My love will always be"
Instrumental.
"Oohhh"
"Oohhh"
Music slowing down.
Strings swelling and fading out.
Silence.