Forevergreen Film 1 lượt xem
Im lặng
Im lặng
.
Gió lạnh xoáy quanh.
. . . .
Gió thổi mạnh hơn. Tiếng bước chân đang tiến lại gần. Tiếng hít ngửi. Tiếng giẫm lạo xạo.
.
Gấu con gọi.
, . .
Gấu con kêu gọi từ xa, tuyệt vọng. Tiếng hít ngửi.
. . .
Tiếng cành cây rung chuyển. Nhạc căng thẳng dâng lên. Nhạc căng thẳng dâng lên.
. .
Tiếng đánh hơi. Nhạc căng thẳng dâng cao.
.
Tiếng thác nước. Nhạc đang phát
. . , .
Tiếng giẫm lạo xạo. Nhạc đang phát. Gấu kêu gọi. Nhạc đang phát, tiếng piano.
. , , . ,
Tiếng rung chuyển trầm thấp. Nhạc đang phát, nhạc đang phát, tiếng gấu khóc. Nhạc đang phát,
, . ,
Nhạc đang phát, tiếng gấu khóc đáng yêu. Nhạc đang phát,
,
Nhạc đang phát,
. ,
Tiếng bụng sôi ùng ục. Nhạc đang phát,
. .
Tiếng đàn guitar. Nhạc trở nên sôi động hơn.
. .
Tiếng xèo xèo lách tách. Nhạc đang phát.
, , .
Nhạc guitar, banjo và dây đàn đang phát.
. , , . , , .
Tiếng rơi nặng nề. Nhạc guitar, banjo, dây đàn đang phát. Nhạc guitar, banjo, dây đàn đang phát.
. .
Tiếng gấu kêu thỏa mãn. Nhạc đang phát.
.
Nhạc đang phát.
, . . . .
Tiếng gỗ, que và lá kim. Nhạc đang phát. Tiếng rơi tõm. Nhạc đang phát.
. . . . , . .
Nhạc đang phát. Tiếng gấu gầm gừ. Nhạc đang phát. Nhạc đang phát. Tiếng gảy, tiếng bật. Nhạc đang phát.
. .
Gấu khóc. Nhạc đang phát.
.. .
Tiếng cây rung nhẹ êm dịu. Nhạc đang phát.
.
Nhạc đang phát.
, . .
Tiếng gảy banjo và dây đàn. Nhạc vui tươi đang phát.
, .
Tiếng dây đàn, nhạc dâng cao.
. .
Dàn đồng ca. Nhạc đang phát.
. .
Trống tăng dần cường độ. Nhạc ngân dài rồi tắt dần.
.
Tiếng dây đàn gảy.
. .
Dàn đồng ca. Tiếng dây đàn gảy.
.
Tiếng dây đàn gảy.
, .
Dàn đồng ca và dây đàn, nhạc êm dịu.
.
Dây đàn vang lên khi nhạc ngân xa.
. .
Tiếng xèo nhẹ và bật lách tách. Tiếng gõ ngoài khung hình.
. .
Tiếng túi đồ vỡ vụn. Tiếng gấu gầm gừ.
.
Nhạc đang phát.
. . .
Tiếng gấu gầm gừ. Nhạc đang phát. Tiếng bụng réo.
.
Tiếng quạ kêu.
, .
Tiếng thác nước, tiếng cây rung chuyển.
.
Tiếng quạ kêu từ xa.
.
Tiếng gấu gầm gừ.
. , .
Gấu gầm gừ. Cành cây rơi tõm, gấu gầm gừ.
. .
Tiếng cào trên mặt đất. Gấu gầm gừ.
! .
Rắc! Nhạc kịch tính vang lên đột ngột.
.
Tiếng nhạc vang lên.
, .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, tiếng đàn hạc.
.
Tiếng đàn piano.
.
Tiếng thác nước ở phía sau.
"" . .
Nhạc hợp xướng "ooooh". Dòng nước chảy xiết.
. , , . .
Gấu gầm gừ. Dưới nước, thác ghềnh, bọt khí. Gấu gầm gừ.
"" . "" . .
Nhạc đồng ca "oooooh". Nhạc đồng ca "oooooh". Tiếng quạ kêu.
", " .
Nhạc đồng ca "oooooh, ahhhhh".
.
Nhạc kịch tính dần nhỏ lại.
.
Tiếng hít mũi.
, . . .
Tiếng gấu gầm, tiếng quạ kêu. Tiếng nhai. Nhạc guitar vui tươi.
. .
Nhạc guitar vui tươi. Tiếng quạ kêu.
. , .
Tiếng đồ chơi kêu chít chít. Tiếng gấu gầm, tiếng đồ kim loại vụn.
. .
Tiếng ho. Tiếng chậu thiếc đổ loảng xoảng.
. . .
Tiếng quạ kêu. Tiếng lửa bùng lên. Tiếng gấu thở hổn hển.
, . .
Tiếng lửa bùng lên to hơn, nhạc nhấn mạnh. Nhạc dồn dập.
. .
Tiếng quạ kêu. Tiếng lửa bùng lên.
.
Tiếng quạ kêu.
.
Tiếng gấu gầm.
. . , . .
Nhạc nhấn mạnh. Tiếng lửa bùng cháy. Tiếng gấu gầm lớn, gọi to. Tiếng gấu kêu thảm.
, . .
Tiếng ho, lửa cháy dữ dội. Tiếng thân cây kêu cót két.
. .
Nhạc nhấn mạnh. Nhạc ngày càng dồn dập.
. .
Tiếng cây lớn đổ ầm. Tiếng gấu kêu thảm.
, . .
Nhạc dồn dập hơn, to dần. Đồng ca.
. . . .
Nhạc nhấn mạnh. Giọng hát nhạc buồn thảm. Giọng hát nhạc buồn thảm. Tiếng lửa lách tách.
, . . .
Nhạc chậm lại, dần tắt. Tiếng rác va leng keng. Tiếng gấu gầm.
.
Tiếng đàn piano buồn thảm nhấn nhá.
. .
Tiếng gấu thở hổn hển. Tiếng vuốt bám lấy.
, . .
Tiếng gỗ gãy, ầm ầm. Tiếng gỗ nứt răng rắc.
.
Tiếng gỗ nứt răng rắc.
.
Tiếng gió và khói dần tan biến.
. .
Gấu thở hổn hển. Nhạc dần nhỏ lại.
.
Nhạc dần nhỏ lại.
, .
Gió nhẹ, tiếng thác nước.
. .
Tiếng bước chân trên đá. Gấu kêu.
, .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
, . . , .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn. Gấu rên khẽ. Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
, . .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn. Gấu rên.
, .
Nhạc kịch tính nhẹ nhàng, dây đàn.
.
Nhạc dâng lên.
.
Đàn vĩ cầm ngắt nhịp (staccato).
, . , . .
Nhạc vui tươi, dây đàn. Nhạc vui tươi, dây đàn. Gấu kêu vui vẻ.
, . .
Nhạc sôi động dâng lên, dây đàn. Gấu đánh hơi.
, .
Nhạc sôi động dâng lên, dây đàn.
, . , . . , . .
Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Tiếng đào đất. Guitar, nhạc nhịp nhanh hơn. Tõm.
. .
Tiếng nước đổ. Tiếng thổi.
. . , . , .
Hợp xướng. Hợp xướng. Tiếng gỗ chuyển động, cây đang lớn lên. Tiếng gỗ chuyển động, cây đang lớn lên.
. " "
" " " "
""
" " " "
" "
""
"" " "
""
" "
.
""
""
.
.
.