Từ vựng IELTS về chủ đề văn hoá cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: truyền thống, lễ hội, bản sắc dân tộc, giao thoa văn hoá, ngôn ngữ địa phương. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/3 · mỗi chặng 25 thẻ
văn hóa
thuộc văn hóa
truyền thống
phong tục, tập quán
nghi lễ, nghi thức
buổi lễ, nghi lễ
lễ hội
lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
ngày lễ; kỳ nghỉ
dân gian
trang phục
quốc phục
phương ngữ, tiếng địa phương
tiếng mẹ đẻ
tôn giáo
niềm tin, tín ngưỡng
sự mê tín
giá trị, chuẩn mực
phép xã giao, nghi thức
cách cư xử, phép lịch sự
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.