Từ vựng IELTS về chủ đề tội phạm cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: tội phạm, hình phạt, cải tạo, cảnh sát, tội phạm mạng, phòng ngừa. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
tội phạm, tội ác
Danh từtội phạm, kẻ phạm tội · Tính từthuộc hình sự
người phạm tội
tội, hành vi phạm pháp
nạn nhân
Danh từnhân chứng · Động từchứng kiến
Danh từnghi phạm · Động từnghi ngờ
cảnh sát viên
thám tử; cảnh sát điều tra
Động từbắt giữ · Danh từsự bắt giữ
cuộc điều tra
bằng chứng, chứng cứ
phiên tòa, việc xét xử
tòa án
Danh từthẩm phán · Động từxét xử, đánh giá
bồi thẩm đoàn
luật sư
Danh từbản án, mức án · Động từkết án
nhà tù
sự bỏ tù, án tù
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.