Từ vựng IELTS về chủ đề toàn cầu hoá cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: thương mại quốc tế, di cư, tập đoàn đa quốc gia, hợp tác toàn cầu, tiếng Anh toàn cầu. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/3 · mỗi chặng 25 thẻ
toàn cầu hoá
toàn cầu
quốc tế
Tính từkhắp thế giới · Trạng từtrên toàn thế giới
Tính từđa quốc gia · Danh từcông ty đa quốc gia
tập đoàn, công ty lớn
Danh từthương mại · Động từbuôn bán, trao đổi
Động từxuất khẩu · Danh từhàng xuất khẩu
Động từnhập khẩu · Danh từhàng nhập khẩu
thuế quan, thuế nhập khẩu
thương mại tự do
thị trường toàn cầu
sự thuê ngoài, gia công bên ngoài
ở nước ngoài; ngoài khơi
đầu tư nước ngoài
doanh nghiệp địa phương
doanh nghiệp nhỏ
di cư ra nước ngoài
chảy máu chất xám
ngôi làng toàn cầu
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.