Từ vựng IELTS về chủ đề thể thao cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: thể dục, thi đấu, sự kiện thể thao, tinh thần đồng đội, thể thao chuyên nghiệp. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
vận động viên
giải đấu
giải vô địch; chức vô địch
cuộc thi; sự cạnh tranh
khán giả
sân vận động
trọng tài
Danh từhuấn luyện viên · Động từhuấn luyện
huấn luyện viên; giày thể thao
tinh thần đồng đội, làm việc nhóm
sự cân đối, thể lực khỏe mạnh
buổi tập luyện
Danh từsự tập thể dục · Động từtập thể dục
phòng tập thể hình
cuộc chạy marathon
Danh từcuộc chạy nước rút · Động từchạy nước rút
sức bền, sự chịu đựng
sức bền, thể lực dẻo dai
sức mạnh; điểm mạnh
sự dẻo dai, độ linh hoạt
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.