Từ vựng IELTS về chủ đề sức khoẻ cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: lối sống lành mạnh, bệnh tật, hệ thống y tế, sức khoẻ tâm thần, dân số già. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/3 · mỗi chặng 25 thẻ
sức khỏe
khỏe mạnh; lành mạnh, tốt cho sức khỏe
không lành mạnh, có hại cho sức khỏe
bệnh, sự ốm đau
bệnh, dịch bệnh
sự nhiễm trùng, sự lây nhiễm
triệu chứng
sự chẩn đoán
thuốc, việc dùng thuốc
đơn thuốc
bệnh nhân
bác sĩ
y tá, điều dưỡng
bệnh viện
phòng khám
phẫu thuật; phòng khám (Anh)
ca phẫu thuật
sự tiêm chủng
hệ miễn dịch
sự phòng ngừa
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.