Từ vựng IELTS về chủ đề kinh tế cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp, tiết kiệm, nợ, chênh lệch giàu nghèo. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/3 · mỗi chặng 25 thẻ
nền kinh tế
tăng trưởng kinh tế
suy thoái kinh tế
lạm phát
giảm phát
tỷ lệ có việc làm
thu nhập
lương tháng, lương năm
tiền công, lương theo giờ/tuần
chi phí sinh hoạt
giá cả sinh hoạt
giá cả
nhu cầu
Danh từnguồn cung · Động từcung cấp
thị trường
ngành công nghiệp, ngành
ngành sản xuất, chế tạo
nông nghiệp
khu vực dịch vụ
nhà đầu tư
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.