Từ vựng IELTS về chủ đề khoa học cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: nghiên cứu, thí nghiệm, phát minh, đạo đức khoa học, không gian, y sinh. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
khoa học
nhà khoa học
nhà nghiên cứu
Danh từsự nghiên cứu · Động từnghiên cứu
Danh từthí nghiệm · Động từthử nghiệm
phòng thí nghiệm
lý thuyết, học thuyết
giả thuyết
dữ liệu, số liệu
sự phân tích
Danh từkết quả · Động từdẫn đến
phát hiện, kết quả nghiên cứu
sự khám phá, phát hiện
phát minh; sự phát minh
nhà phát minh
bước đột phá
công nghệ
kỹ sư
vật lý học
hóa học
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.