Từ vựng IELTS về chủ đề hạnh phúc cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: hạnh phúc, thành công, cân bằng cuộc sống, tiền bạc, sức khoẻ tinh thần. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
hạnh phúc, niềm vui
niềm vui sướng
sự hài lòng, thỏa mãn
sự mãn nguyện, bằng lòng
sự viên mãn, cảm giác thành tựu
vui vẻ, tươi tắn
rất vui mừng
biết ơn
lạc quan
bi quan
tích cực, lạc quan
tiêu cực
Danh từcăng thẳng · Động từnhấn mạnh
sự lo âu
áp lực
sự thư giãn
thời gian rảnh rỗi, giải trí
sở thích
cân bằng công việc và cuộc sống
chất lượng cuộc sống
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.