Từ vựng IELTS về chủ đề giao tiếp cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: giao tiếp trực tiếp và trực tuyến, kỹ năng nghe nói, công nghệ liên lạc, mối quan hệ. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
giao tiếp, truyền đạt
cuộc trò chuyện
cuộc thảo luận
tin nhắn, thông điệp
tin nhắn điện thoại
Danh từthư điện tử · Động từgửi thư điện tử
cuộc gọi điện thoại
cuộc gọi video
ứng dụng nhắn tin
mạng xã hội
Danh từsự liên lạc · Động từliên lạc với
giữ liên lạc
giữ liên lạc, duy trì kết nối
trực tiếp, mặt đối mặt
trực tiếp, tận mặt
đường dài, ở xa nhau
ngôn ngữ cơ thể
giao tiếp bằng mắt, nhìn vào mắt
nét mặt, biểu cảm khuôn mặt
giọng điệu, ngữ điệu
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.