Từ vựng IELTS về chủ đề giao thông cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: giao thông công cộng, ùn tắc, xe điện, hàng không, hạ tầng đường sá. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
phương tiện giao thông công cộng
người đi làm xa hằng ngày (bằng xe, tàu)
giờ cao điểm
tắc đường, ùn tắc giao thông
sự tắc nghẽn (giao thông)
Danh từngười đi bộ · Tính từdành cho người đi bộ
người đi xe đạp
người lái ô tô
người lái xe, tài xế
hành khách
giá vé, tiền vé (xe, tàu, máy bay)
vé; giấy phạt (giao thông)
lịch chạy (tàu, xe); thời khóa biểu
tuyến đường, lộ trình
làn đường dành riêng cho xe buýt
tàu điện ngầm (Mỹ); đường hầm đi bộ (Anh)
Danh từtàu điện ngầm · Tính từdưới mặt đất
xe điện (chạy trên ray ở phố)
ga tàu hỏa
sân bay
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.