Từ vựng IELTS về chủ đề gia đình cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: nuôi dạy con, các thế hệ, gia đình hạt nhân, vai trò cha mẹ, khoảng cách thế hệ. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
cha hoặc mẹ
họ hàng, người thân
anh chị em ruột
ông hoặc bà
tổ tiên
thế hệ
gia đình hạt nhân (bố mẹ và con)
đại gia đình nhiều thế hệ
cha/mẹ đơn thân
con một
sự nuôi dạy, giáo dưỡng
thời thơ ấu
tuổi vị thành niên
thiếu niên (13–19 tuổi)
tuổi trưởng thành
sự trừng phạt, hình phạt
Danh từphần thưởng · Động từthưởng
nghiêm khắc
khoan dung, dễ dãi
ủng hộ, hỗ trợ, động viên
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.