Từ vựng IELTS về chủ đề động vật cho Writing Task 2 và Speaking Part 3: bảo tồn động vật hoang dã, vườn thú, vật nuôi, quyền động vật, đa dạng sinh học. Từ nền band 6 đứng trước, từ nâng band 7 đứng sau; mỗi thẻ có nghĩa, cụm đi kèm, câu mẫu đúng chủ đề và mẹo dùng.
Chặng 1/4 · mỗi chặng 25 thẻ
động vật hoang dã
loài
có nguy cơ tuyệt chủng
tuyệt chủng
sự tuyệt chủng
môi trường sống
hệ sinh thái
động vật săn mồi, kẻ săn mồi
Danh từcon mồi · Động từsăn mồi
động vật có vú
loài bò sát
côn trùng
chim
sinh vật biển
thú cưng
vật nuôi, gia súc
Tính từđi lạc, vô chủ · Danh từcon vật đi lạc
vườn thú
chuyến đi ngắm/săn thú hoang
vườn quốc gia
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.