Oxford 5000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 431 từ cấp C1, theo vần từ "poll" đến "youngster", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
cuộc thăm dò ý kiến; cuộc bỏ phiếu
ao, hồ nhỏ
(n) nhạc pop; (adj) thuộc nhạc pop, đại chúng; (v) nổ lốp bốp, ghé qua nhanh
cặp đựng hồ sơ; tập hồ sơ tác phẩm; danh mục đầu tư
miêu tả, khắc họa; đóng vai
thời hậu chiến, sau chiến tranh
hoãn lại, dời lại
người hành nghề (y, luật)
thuyết giảng (tôn giáo); rao giảng, lên lớp dạy đời
tiền lệ
sự chính xác, tính tỉ mỉ
động vật săn mồi; kẻ săn mồi (lợi dụng người khác)
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.