Oxford 5000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 350 từ cấp B2, theo vần từ "interaction" đến "wrist", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
sự tương tác, giao tiếp qua lại
sự giải thích, cách hiểu; sự diễn giải, trình diễn
khoảng thời gian (giữa hai sự việc); giờ nghỉ giải lao
xâm lược, xâm chiếm; xâm phạm
cuộc xâm lược; sự xâm phạm
nhà đầu tư
cô lập, cách ly, tách riêng
hẻo lánh, biệt lập; cô lập, cô đơn; cá biệt
(n) nhà tù; (v) bỏ tù
máy bay phản lực; tia, luồng (nước, khí)
(adj) chung, cùng nhau; (n) khớp (xương)
nghề báo, báo chí
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.