Oxford 3000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 345 từ cấp B1, theo vần từ "layer" đến "youth", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
lớp, tầng
hàng đầu, chủ chốt, dẫn đầu
lá cây; tờ (giấy)
da thuộc
thuộc pháp luật; hợp pháp
thời gian rảnh rỗi, sự nhàn rỗi
chiều dài; độ dài (thời gian)
(n) giới hạn, mức tối đa; (v) hạn chế, giới hạn
môi
(n) chất lỏng; (adj) lỏng, ở dạng lỏng
văn học; tài liệu (về một chủ đề)
(adj) đang sống, còn sống; (n) sinh kế, kế sinh nhai
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.