Oxford 3000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 396 từ cấp A2, theo vần từ "ability" đến "lazy", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
khả năng, năng lực
có thể, có khả năng
ở nước ngoài, ra nước ngoài
chấp nhận; nhận (lời mời, quà, đề nghị)
tai nạn; sự tình cờ
theo (lời ai/nguồn nào); theo đúng
đạt được, giành được
(v) hành động; cư xử; đóng vai; (n) hành động; đạo luật; màn kịch
năng động, tích cực; đang hoạt động; (ngữ pháp) chủ động
thực ra, thật sự
lợi thế, ưu điểm
cuộc phiêu lưu, mạo hiểm
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.