Oxford 3000: danh sách từ vựng cốt lõi của Oxford Learner's Dictionaries theo khung CEFR. Bộ này gồm 449 từ cấp A1, theo vần từ "a" đến "love", kèm nghĩa tiếng Việt, cụm từ thường gặp, ví dụ và mẹo dùng.
(mạo từ không xác định) một
(giới từ) về; (adv) khoảng, chừng
(prep) ở trên, cao hơn; (adv) ở trên
ngang qua, băng qua; bên kia; khắp
hành động; biện pháp
hoạt động
diễn viên
nữ diễn viên
thêm, cộng; nói thêm
(n) địa chỉ; bài phát biểu; (v) giải quyết (vấn đề); nói với
(n) người lớn, người trưởng thành; (adj) trưởng thành
lời khuyên
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.