Từ vựng môi trường dùng chính xác cho Writing Task 2 và Speaking Part 3, từ biến đổi khí hậu đến rác thải và năng lượng.
khí thải nhà kính
sự nóng lên toàn cầu
năng lượng tái tạo
nhiên liệu hoá thạch
nạn phá rừng
đa dạng sinh học
loài có nguy cơ tuyệt chủng
sự phá huỷ môi trường sống
lượng khí thải carbon của một người hoặc tổ chức
bền vững
bãi chôn lấp rác
đồ nhựa dùng một lần
Xếp theo thời gian, ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Ghép với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.
Xếp theo điểm, bằng điểm thì ai nhanh hơn đứng trên.
Chưa có ai chơi Kiểm tra với bộ này. Chơi ngay để đứng đầu bảng nhé.