Oxford 3000 · B2 (1/2) · abandon → install

1/300

abandon

Chạm hoặc nhấn Space để lật

bỏ rơi, ruồng bỏ; từ bỏ (kế hoạch, ý định)

/əˈbændən/v
  • abandon a plan
  • abandoned building
  • abandon hope
  • abandon ship

“They had to abandon their car in the snow and walk home.”

Mang sắc thái mạnh, bỏ hẳn không quay lại. 'Abandon an idea/attempt' = từ bỏ, trang trọng hơn 'give up'.

  • SpaceLật thẻ
  • ←Chưa biết
  • →Đã biết