Từ thông dụng NGSL · 2501–2809

1/309

personnel

Chạm hoặc nhấn Space để lật

nhân sự, nhân viên (tổ chức, quân đội)

/ˌpɜːsəˈnel/n
  • military personnel
  • medical personnel
  • personnel department

“All personnel must wear ID badges.”

Dễ nhầm với personal /ˈpɜːsənl/ (cá nhân). Personnel nhấn âm cuối và đi với động từ số nhiều.

  • SpaceLật thẻ
  • ←Chưa biết
  • →Đã biết