personnel
Chạm hoặc nhấn Space để lật
nhân sự, nhân viên (tổ chức, quân đội)
/ˌpɜːsəˈnel/n
- military personnel
- medical personnel
- personnel department
“All personnel must wear ID badges.”
Dễ nhầm với personal /ˈpɜːsənl/ (cá nhân). Personnel nhấn âm cuối và đi với động từ số nhiều.
- SpaceLật thẻ
- ←Chưa biết
- →Đã biết