on the same page
Chạm hoặc nhấn Space để lật
cùng quan điểm, hiểu nhau
/ɒn ðə seɪm peɪdʒ/idiom
- be on the same page
- get everyone on the same page
“My flatmates and I are on the same page about keeping the kitchen tidy.”
Dùng cho nhóm, đồng nghiệp, bạn bè. Khá thông dụng cả trong công việc.
- SpaceLật thẻ
- ←Chưa biết
- →Đã biết