Collocation · Truyền thông và quảng cáo
0/6 cặp
0,00s
a magazine article
a short attention span
censorship of the media
sự kiểm duyệt truyền thông
celebrity endorsement
khả năng tập trung ngắn
xem thời sự, xem tin tức
create a desire for
việc người nổi tiếng quảng bá sản phẩm
watch the news
bài báo trên tạp chí
tạo ra mong muốn, nhu cầu về
Chạm một từ rồi chạm nghĩa của nó. Mỗi lần ghép sai bị cộng 1 giây.