Collocation · Tội phạm và pháp luật
0/6 cặp
0,00s
việc thực thi pháp luật; lực lượng hành pháp
a crackdown on
law enforcement
biện pháp răn đe tội phạm
a deterrent to crime
sử dụng ma túy
cuộc trấn áp, chiến dịch truy quét
án tử hình
the death penalty
petty crime
take drugs
tội phạm vặt, tội nhẹ
Chạm một từ rồi chạm nghĩa của nó. Mỗi lần ghép sai bị cộng 1 giây.