Collocation · Sức khoẻ
0/6 cặp
0,00s
mental well-being
tập thể dục, tập luyện
sức khỏe tinh thần
bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo
nutritional value
cảm thấy căng thẳng
giá trị dinh dưỡng
nâng cao chất lượng cuộc sống
improve one's quality of life
work out
a serious illness
feel stressed
Chạm một từ rồi chạm nghĩa của nó. Mỗi lần ghép sai bị cộng 1 giây.