Collocation · Nhà ở
0/6 cặp
0,00s
sự tăng tiền thuê nhà
xây thêm nhà ở
a spacious apartment
live in a shared flat
căn hộ rộng rãi
khoản đầu tư mua nhà để cho thuê
sống ở căn hộ ở ghép
build more homes
a rent increase
a buy-to-let investment
căn phòng chật chội
a cramped room
Chạm một từ rồi chạm nghĩa của nó. Mỗi lần ghép sai bị cộng 1 giây.