Collocation · Giáo dục
0/6 cặp
0,00s
class size
sĩ số lớp học
ghi chép
take notes
lớp học gộp nhiều trình độ
educational attainment
trình độ học vấn đạt được
đi học, theo học
attend school
mixed-ability classes
kinh nghiệm thực tế
hands-on experience
Chạm một từ rồi chạm nghĩa của nó. Mỗi lần ghép sai bị cộng 1 giây.