Từ mới
collocation
a full-time job
/ə ˌfʊl ˈtaɪm dʒɒb/
Chạm để lật (hoặc nhấn Space)
a full-time job/ə ˌfʊl ˈtaɪm dʒɒb/collocation
công việc toàn thời gian
- Cụm từ hay gặp
- have a full-time job · work full-time · a full-time position
- Ví dụ
- Many parents struggle to balance a full-time job with raising young children.
- SpaceLật thẻ
- ←Chưa biết
- →Đã biết