Collocation · Công việc và kinh doanh

1/20
Từ mới
collocation

a full-time job

/ə ˌfʊl ˈtaɪm dʒɒb/

Chạm để lật (hoặc nhấn Space)

a full-time job/ə ˌfʊl ˈtaɪm dʒɒb/collocation

công việc toàn thời gian

Cụm từ hay gặp
have a full-time job · work full-time · a full-time position
Ví dụ
Many parents struggle to balance a full-time job with raising young children.
  • SpaceLật thẻ
  • ←Chưa biết
  • →Đã biết