Collocation · Công việc và kinh doanh
0/6 cặp
0,00s
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
strike a work-life balance
an unpaid internship
kịp hạn chót
một đội nhóm tốt
earn a living
a good team
theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực
pursue a career in
kiếm sống
meet a deadline
kỳ thực tập không lương
Chạm một từ rồi chạm nghĩa của nó. Mỗi lần ghép sai bị cộng 1 giây.